| |
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI |
| Dân số dự kiến: 3644 người |
| Dân số khu nhà ở liên kế và biệt thự: 148 căn x 5 người / căn = 740 người |
| Dân số khu nhà chung cư: 726 căn hộ x 4 người / căn = 2.904 người |
| (Ngoài ra, dân số vãng lai: 168 người) |
STT |
Loại đất |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
Chỉ tiêu (m2/người) |
A |
Đất nhóm ở |
125.850 |
87,01 |
|
1 |
Đất ở nhà liên kế vườn |
5.160 |
|
50,83 |
2 |
Đất ở nhà đơn lập, song lập |
32.530 |
|
3 |
Đất nhóm ở chung cư cao tầng (9 – 15 tầng) |
28.000 |
|
26,21 |
4 |
Đất giao thông, sân bãi nhóm ở |
41.450 |
|
11,37 |
5 |
Đất công viên cây xanh – mặt nước |
18.710 |
|
4,12 (*) |
|
Công viên cây xanh tập trung |
11.313,5 |
|
|
Cây xanh cảnh quan ven sông |
7.396,5 |
|
B |
Đất công trình công cộng |
18.790 |
12,99 |
2,13 |
1 |
Dịch vụ thương mại đa năng (**) |
11.000 |
|
|
2 |
Trung tâm sinh hoạt cộng đồng và khu nghỉ dưỡng |
6.560 |
|
|
3 |
Nhà trẻ mẫu giáo |
1.230 |
|
|
|
Tổng cộng |
144,640 |
100% |
|
|
| (*) Chỉ tiêu tính thêm 50% quy mô diện tích đất cây xanh cảnh quan ven sông |
| (**) Dịch vụ cho thuê căn hộ & thương mại không tính vào chỉ tiêu đất công trình công cộng |
| Khu chung cư cao tầng (9 - 15 tầng) bao gồm: 1 tầng hầm, tầng trệt & 8 - 14 tầng lầu; Tầng hầm: Garage xe; Tầng trệt và lầu 1: Dịch vụ đa năng |
| |
|
|
|
| |
| THÔNG SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
|
STT |
LOẠI ĐẤT |
DT Khuôn viên |
DT Xây dựng |
MĐXD |
Tầng cao |
Chiều cao tối đa |
HSSDĐ |
1 |
Nhà liên kế phố |
128 - 173 |
106 - 120 |
69,36 – 82,8 |
4 |
19,0 |
2,77 – 3,75 |
2 |
Nhà song lập |
200 |
107,6 |
53,8 |
3 |
15,5 |
1,61 |
3 |
Nhà Biệt thự đơn lập |
237,7 – 686,4 |
107 - 180 |
26,22 – 45,01 |
3 |
15,5 |
0,79 1,35 |
4 |
Khu chung cư cao tầng (9 – 15 tầng) |
12.021,4 – 15.955,7 |
945,6 - 1.891,2 |
29,63 – 39,33 |
9 - 15 |
60 |
2,82 – 3,73 |
5 |
Dịch vụ thương mại đa năng (*) |
11.000 |
2.872,7 |
26,12 |
9 |
36 |
2,86 |
6 |
Trung tâm sinh hoạt cộng đồng và khu nghỉ dưỡng |
6.560 |
1.845,5 |
28,13 |
6 |
24 |
1,56 |
7 |
Nhà trẻ - Mẫu giáo |
1.230 |
641,3 |
52,14 |
2 |
9,6 |
1,04 |
|
|
|
|
|